Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar 715W 2 mặt kính
Giá thiết bị bán lẻ tại kho tự lắp đặt, chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 2.996.455đ
Vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công & bảo hành tận nơi. Chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 3.175.101đ
Canadian Solar
Giá Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar 715W 2 mặt kính tại Minh Thắng Solar
- Mã model: Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar 715W 2 mặt kính · hãng Canadian Solar, hàng chính hãng mới 100%.
- Giá bán lẻ thiết bị: 2.724.050 đ chưa VAT, tức 2.996.455 đ đã gồm VAT 10% (giá áp dụng tháng 10/2026).
- Giá trọn gói lắp đặt (gồm vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công và bảo hành tận nơi): 2.886.455 đ chưa VAT, tức 3.175.101 đ đã gồm VAT.
- Đổi trả trong 3 ngày nếu lỗi nhà sản xuất hoặc giao sai (chính sách đổi trả); giao hàng: xem chính sách giao hàng.
Gợi ý dùng Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar 715W 2 mặt kính
- Mỗi tấm tạo ra khoảng 79 kWh/tháng ở miền Nam.
- Hệ 5 kWp cho hộ gia đình cần khoảng 7 tấm, tạo ra khoảng 556 kWh/tháng.
Số ước tính theo mức chuẩn 1 kWp ≈ 3,7 kWh/ngày ở miền Nam; thực tế tùy hướng mái, bóng che, thời tiết. Cần cấu hình chính xác? Gọi 1900 8060 hoặc xem hỏi đáp.
NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP & CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Hồ sơ năng lực pháp lý và kỹ thuật đầy đủ của Minh Thắng Solar đã được kiểm chứng
50+ Kỹ Sư
Hỗ trợ kỹ thuậtĐội ngũ kỹ sư điện mặt trời giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7 toàn quốc.
Thành Lập 2020
MST 1101960625Công ty TNHH TMDV Minh Thắng Solar, phân phối thiết bị và tổng thầu EPC điện mặt trời.
Kho Tây Ninh & TP.HCM
Giao hàng, lắp đặt nhanhTrụ sở và kho tại Tây Ninh, chi nhánh TP.HCM; có sẵn thiết bị chính hãng.
Đạt Chuẩn ISO
9001 / 14001 / 45001Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn lao động & môi trường chuẩn hóa.
20+ Hãng Chính Hãng
Nhập khẩu CO/CQĐại lý phân phối ủy quyền chính thức các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Giới thiệu Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar 715W 2 mặt kính
Canadian Solar 715W là tấm pin 2 mặt kính khổ lớn dùng 132 cell TOPCon, công suất 715 W. Tấm rộng 1.303 mm, công suất lớn trên mỗi tấm nên giảm được số tấm và phụ kiện trên mái. Hợp nhà xưởng, trang trại, kho bãi có mái tôn rộng.
Điểm nổi bật
- Hiệu suất 23,0%, kích thước 2.384 × 1.303 × 33 mm, nặng 37,8 kg.
- Hệ số hai mặt 80%; mặt sau tăng 10% thì công suất tương đương đạt 787 W, tăng 20% đạt 858 W.
- Hệ số nhiệt công suất -0,29%/°C; Voc 48,5 V, Isc 18,64 A.
- Bảo hành vật liệu và gia công 12 năm, công suất tuyến tính 30 năm.
Phù hợp với
- Mỗi tấm tạo khoảng 79 kWh/tháng ở miền Nam; hệ 5 kWp cần 7 tấm.
- Với biến tần hybrid 1 pha 500–550 V, mỗi chuỗi ghép khoảng 10–11 tấm; kỹ thuật tính chính xác theo biến tần.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số điện (STC) | |
|---|---|
| Công suất cực đại (Pmax) | 715 W |
| Điện áp làm việc tối ưu (Vmp) | 40.6 V |
| Dòng làm việc tối ưu (Imp) | 17.63 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 48.5 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 18.64 A |
| Hiệu suất module | 23.0% |
| Dung sai công suất | 0 ~ + 10 W |
| Công suất với tăng ích mặt sau 5% / 10% / 20% | 751 W / 787 W / 858 W |
| Thông số điện (NMOT) | |
|---|---|
| Công suất cực đại (Pmax) | 541 W |
| Điện áp làm việc tối ưu (Vmp) | 38.4 V |
| Dòng làm việc tối ưu (Imp) | 14.09 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 45.9 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 15.03 A |
| Hệ số nhiệt | |
|---|---|
| Hệ số nhiệt Pmax | -0.29 % / °C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0.25 % / °C |
| Hệ số nhiệt Isc | 0.05 % / °C |
| Nhiệt độ vận hành danh định của module (NMOT) | 41 ± 3°C |
| Thông số cơ khí | |
|---|---|
| Loại cell | TOPCon cells |
| Bố trí cell | 132 [2 x (11 x 6)] |
| Kích thước | 2384 × 1303 × 33 mm |
| Trọng lượng | 37.8 kg |
| Kính mặt trước | 2.0 mm heat strengthened glass with anti-reflective coating |
| Kính mặt sau | 2.0 mm heat strengthened glass |
| Khung | Anodized aluminium alloy |
| Hộp nối | IP68, 3 bypass diodes |
| Cáp | 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL); 360 mm (+) / 200 mm (-) hoặc tùy chỉnh |
| Đầu nối | T6 or MC4-EVO2 or MC4-EVO2A |
| Điều kiện vận hành | |
|---|---|
| Nhiệt độ vận hành | -40°C ~ +85°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V (IEC/UL) |
| Cấp chống cháy | TYPE 29 (UL 61730) or CLASS C (IEC61730) |
| Cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A |
| Cấp bảo vệ | Class II |
| Hệ số hai mặt | 80 % (± 5 %) |
| Tải trọng | Tuyết đến 5400 Pa, gió đến 2400 Pa |
| Bảo hành | |
|---|---|
| Bảo hành vật liệu và gia công | 12 năm |
| Bảo hành công suất tuyến tính | 30 năm |
| Tên tập tin | Ngôn ngữ | Định dạng | Kích cỡ | Cập nhật lần cuối | Tải về |
|---|---|---|---|---|---|
| Canadian Solar 715W – Datasheet | Tiếng Anh | 1.149 KB | 29/08/2025 | ⬇ |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất; có thể thay đổi theo phiên bản. Minh Thắng Solar gửi bản thông số đúng lô hàng khi khách yêu cầu.
Cần tư vấn cấu hình theo hóa đơn tiền điện? Gọi 1900 8060 hoặc Zalo 0774 111 187.
CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC & ESCO
Chương trình hợp tác cho đại lý và dự án
TÀI LIỆU & KỸ THUẬT
Datasheet chính hãng và hướng dẫn kỹ thuật
QUY CHẾ & BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành và đổi trả minh bạch
Sản Phẩm Liên Quan
Bạn cần tư vấn giải pháp điện mặt trời cho dự án?
Đội ngũ kỹ sư Minh Thắng Solar tư vấn giải pháp tối ưu chi phí, hỗ trợ tính toán công suất lắp đặt và báo giá thiết bị nhập khẩu chính ngạch 100% CO/CQ.
Đánh giá sản phẩm (0)
Ý kiến đánh giá & nhận xét thực tế từ khách hàng đã trải nghiệm sản phẩm