Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 710W 2 Mặt Kính
Giá thiết bị bán lẻ tại kho tự lắp đặt, chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 3.015.320đ
Vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công & bảo hành tận nơi. Chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 3.195.852đ
AE Solar
Giá Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 710W 2 Mặt Kính tại Minh Thắng Solar
- Mã model: Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 710W 2 Mặt Kính · hãng AE Solar, hàng chính hãng mới 100%.
- Giá bán lẻ thiết bị: 2.741.200 đ chưa VAT, tức 3.015.320 đ đã gồm VAT 10% (giá áp dụng tháng 10/2026).
- Giá trọn gói lắp đặt (gồm vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công và bảo hành tận nơi): 2.905.320 đ chưa VAT, tức 3.195.852 đ đã gồm VAT.
- Đổi trả trong 3 ngày nếu lỗi nhà sản xuất hoặc giao sai (chính sách đổi trả); giao hàng: xem chính sách giao hàng.
Gợi ý dùng Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 710W 2 Mặt Kính
- Mỗi tấm tạo ra khoảng 79 kWh/tháng ở miền Nam.
- Hệ 5 kWp cho hộ gia đình cần khoảng 8 tấm, tạo ra khoảng 630 kWh/tháng.
Số ước tính theo mức chuẩn 1 kWp ≈ 3,7 kWh/ngày ở miền Nam; thực tế tùy hướng mái, bóng che, thời tiết. Cần cấu hình chính xác? Gọi 1900 8060 hoặc xem hỏi đáp.
NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP & CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Hồ sơ năng lực pháp lý và kỹ thuật đầy đủ của Minh Thắng Solar đã được kiểm chứng
50+ Kỹ Sư
Hỗ trợ kỹ thuậtĐội ngũ kỹ sư điện mặt trời giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7 toàn quốc.
Thành Lập 2020
MST 1101960625Công ty TNHH TMDV Minh Thắng Solar, phân phối thiết bị và tổng thầu EPC điện mặt trời.
Kho Tây Ninh & TP.HCM
Giao hàng, lắp đặt nhanhTrụ sở và kho tại Tây Ninh, chi nhánh TP.HCM; có sẵn thiết bị chính hãng.
Đạt Chuẩn ISO
9001 / 14001 / 45001Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn lao động & môi trường chuẩn hóa.
20+ Hãng Chính Hãng
Nhập khẩu CO/CQĐại lý phân phối ủy quyền chính thức các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Giới thiệu Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 710W 2 Mặt Kính
AE Solar 710W là tấm pin 2 mặt kính khổ lớn, dùng 132 cell N-type TOPCon cắt nửa, công suất 710 Wp. Kính cường lực 2,0 mm hai mặt, lớp đóng gói POE. Hợp mái tôn nhà xưởng, trang trại và các hệ áp mái lớn muốn giảm số tấm, số kẹp.
Điểm nổi bật
- Hiệu suất 22,88%, kích thước 2.383 × 1.302 × 30 mm, nặng 37 kg.
- Hệ số hai mặt 80 ± 5%; mặt sau tăng 10% thì công suất tương đương đạt 781 Wp.
- Voc 48,70 V, Isc 18,37 A; hệ số nhiệt công suất -0,29%/°C.
- Bảo hành sản phẩm tiêu chuẩn 15 năm, hiệu suất 30 năm.
Phù hợp với
- Mỗi tấm tạo khoảng 79 kWh/tháng ở miền Nam; hệ 5 kWp cần 8 tấm.
- Với biến tần hybrid 1 pha 500–550 V, mỗi chuỗi ghép khoảng 10–11 tấm; kỹ thuật tính chính xác theo biến tần.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số điện (STC) | |
|---|---|
| Công suất tối đa danh định (Pmax) | 710 Wp |
| Điện áp làm việc tối đa (Vmpp) | 40.90 V |
| Dòng làm việc tối đa (Impp) | 17.36 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 48.70 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 18.37 A |
| Hiệu suất module | 22.88 % |
| Dung sai công suất | 0~+5 W |
| Thông số điện (NMOT) | |
|---|---|
| Công suất tối đa danh định (Pmax) | 550 Wp |
| Điện áp làm việc tối đa (Vmpp) | 39.11 V |
| Dòng làm việc tối đa (Impp) | 14.06 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 46.20 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 14.88 A |
| Thông số điện (hai mặt) | |
|---|---|
| Tổng công suất tương đương (mặt sau +5% / +10%) | 746 Wp / 781 Wp |
| Hệ số nhiệt | |
|---|---|
| Hệ số nhiệt Pmax | -0.29 %/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0.24 %/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | 0.040 %/°C |
| Nhiệt độ vận hành danh định của cell (NOCT) | 43 ± 2°C |
| Thông số cơ khí | |
|---|---|
| Loại cell | n-Type TOPCon technology, half-cut cells |
| Số cell | 132 |
| Hệ số hai mặt (Bifaciality) | 80 ± 5% |
| Kính mặt trước | 2.0 mm glass, high transmission, AR coated, tempered |
| Mặt sau | 2.0 mm white glazed glass, tempered |
| Vật liệu đóng gói | POE |
| Hộp nối | IP68 rated, 3 bypass diodes |
| Khung | 30 mm anodized aluminium alloy |
| Cáp (gồm đầu nối) | 1 x 4 mm², 350 mm length or customized |
| Đầu nối | MC 4 / MC 4 compatible |
| Kích thước | 2383 mm x 1302 mm x 30 mm |
| Trọng lượng | 37 kg |
| Điều kiện vận hành | |
|---|---|
| Nhiệt độ vận hành | -40 to +85°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A |
| Tải gió / tải tuyết | 2400 Pa / 5400 Pa |
| Chống mưa đá | Max. Ø 25 mm at 23 m/s |
| Cấp chống cháy | Class A (according to UL 790) |
| Bảo hành | |
|---|---|
| Bảo hành hiệu suất | 30 years |
| Bảo hành sản phẩm | up to 30 years (regular product warranty is 15 years) |
| Tên tập tin | Ngôn ngữ | Định dạng | Kích cỡ | Tải về |
|---|---|---|---|---|
| AE Solar CME-132BDS 710W – Datasheet | Tiếng Anh | ~3 MB | ⬇ |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất; có thể thay đổi theo phiên bản. Minh Thắng Solar gửi bản thông số đúng lô hàng khi khách yêu cầu.
Cần tư vấn cấu hình theo hóa đơn tiền điện? Gọi 1900 8060 hoặc Zalo 0774 111 187.
CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC & ESCO
Chương trình hợp tác cho đại lý và dự án
TÀI LIỆU & KỸ THUẬT
Datasheet chính hãng và hướng dẫn kỹ thuật
QUY CHẾ & BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành và đổi trả minh bạch
Sản Phẩm Liên Quan
Bạn cần tư vấn giải pháp điện mặt trời cho dự án?
Đội ngũ kỹ sư Minh Thắng Solar tư vấn giải pháp tối ưu chi phí, hỗ trợ tính toán công suất lắp đặt và báo giá thiết bị nhập khẩu chính ngạch 100% CO/CQ.
Đánh giá sản phẩm (0)
Ý kiến đánh giá & nhận xét thực tế từ khách hàng đã trải nghiệm sản phẩm