Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính
Giá thiết bị bán lẻ tại kho tự lắp đặt, chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 3.097.160đ
Vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công & bảo hành tận nơi. Chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 3.285.876đ
AE Solar
Giá Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính tại Minh Thắng Solar
- Mã model: Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính · hãng AE Solar, hàng chính hãng mới 100%.
- Giá bán lẻ thiết bị: 2.815.600 đ chưa VAT, tức 3.097.160 đ đã gồm VAT 10% (giá áp dụng tháng 10/2026).
- Giá trọn gói lắp đặt (gồm vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công và bảo hành tận nơi): 2.987.160 đ chưa VAT, tức 3.285.876 đ đã gồm VAT.
- Đổi trả trong 3 ngày nếu lỗi nhà sản xuất hoặc giao sai (chính sách đổi trả); giao hàng: xem chính sách giao hàng.
Gợi ý dùng Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính
- Mỗi tấm tạo ra khoảng 81 kWh/tháng ở miền Nam.
- Hệ 5 kWp cho hộ gia đình cần khoảng 7 tấm, tạo ra khoảng 567 kWh/tháng.
Số ước tính theo mức chuẩn 1 kWp ≈ 3,7 kWh/ngày ở miền Nam; thực tế tùy hướng mái, bóng che, thời tiết. Cần cấu hình chính xác? Gọi 1900 8060 hoặc xem hỏi đáp.
NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP & CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Hồ sơ năng lực pháp lý và kỹ thuật đầy đủ của Minh Thắng Solar đã được kiểm chứng
50+ Kỹ Sư
Hỗ trợ kỹ thuậtĐội ngũ kỹ sư điện mặt trời giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7 toàn quốc.
Thành Lập 2020
MST 1101960625Công ty TNHH TMDV Minh Thắng Solar, phân phối thiết bị và tổng thầu EPC điện mặt trời.
Kho Tây Ninh & TP.HCM
Giao hàng, lắp đặt nhanhTrụ sở và kho tại Tây Ninh, chi nhánh TP.HCM; có sẵn thiết bị chính hãng.
Đạt Chuẩn ISO
9001 / 14001 / 45001Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn lao động & môi trường chuẩn hóa.
20+ Hãng Chính Hãng
Nhập khẩu CO/CQĐại lý phân phối ủy quyền chính thức các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Giới thiệu Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời AE Solar 730W 2 Mặt Kính
AE Solar 730W là tấm pin 2 mặt kính khổ lớn, dùng 132 cell N-type TOPCon cắt nửa, công suất 730 Wp trên khổ 2.383 × 1.302 mm. Kính cường lực 2,0 mm hai mặt, lớp đóng gói POE. Hợp nhà xưởng, trang trại, kho bãi có mái tôn rộng muốn lắp nhiều kWp với ít tấm.
Điểm nổi bật
- Hiệu suất 23,53%, dày 30 mm, nặng 37 kg.
- Hệ số hai mặt 80 ± 5%; mặt sau tăng 10% thì công suất tương đương đạt 803 Wp.
- Voc 49,50 V, Isc 18,49 A; hệ số nhiệt công suất -0,29%/°C.
- Bảo hành sản phẩm tiêu chuẩn 15 năm, hiệu suất 30 năm.
Phù hợp với
- Mỗi tấm tạo khoảng 81 kWh/tháng ở miền Nam; hệ 5 kWp cần 7 tấm.
- Với biến tần hybrid 1 pha 500–550 V, mỗi chuỗi ghép khoảng 9–10 tấm; kỹ thuật tính chính xác theo biến tần.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số điện (STC) | |
|---|---|
| Công suất tối đa (Pmax) | 730 Wp |
| Điện áp tại công suất tối đa (Vmp) | 41.70 V |
| Dòng tại công suất tối đa (Imp) | 17.51 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49.50 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 18.49 A |
| Hiệu suất module | 23.53 % |
| Dung sai công suất | 0~+5 W |
| Thông số điện (NMOT) | |
|---|---|
| Công suất tối đa (Pmax) | 570 Wp |
| Điện áp tại công suất tối đa (Vmp) | 40.20 V |
| Dòng tại công suất tối đa (Imp) | 14.18 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 47.57 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 14.98 A |
| Thông số điện (hai mặt) | |
|---|---|
| Tổng công suất tương đương (tăng mặt sau 5% / 10%) | 767 Wp / 803 Wp |
| Hệ số nhiệt | |
|---|---|
| Hệ số nhiệt Pmax | -0.29 %/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0.24 %/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | 0.040 %/°C |
| Nhiệt độ vận hành danh định của cell (NOCT) | 43 ± 2°C |
| Thông số cơ khí | |
|---|---|
| Loại cell | n-Type TOPCon technology, half-cut cells |
| Số cell | 132 |
| Hệ số hai mặt (Bifaciality) | 80 ± 5% |
| Kính mặt trước | 2.0 mm glass, high transmission, AR coated, tempered |
| Mặt sau | 2.0 mm white glazed glass, tempered |
| Vật liệu đóng gói | POE |
| Hộp nối | IP68 rated, 3 bypass diodes |
| Khung | 30 mm anodized aluminium alloy |
| Cáp | 1 x 4 mm², 350 mm length or customized (Including Connector) |
| Đầu nối | MC 4 / MC 4 compatible |
| Kích thước | 2383 mm x 1302 mm x 30 mm |
| Trọng lượng | 37 kg |
| Điều kiện vận hành | |
|---|---|
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A |
| Nhiệt độ vận hành | -40 to +85°C |
| Tải gió | 2400 Pa or 244 kg/m² |
| Tải tuyết | 5400 Pa or 550 kg/m² |
| Chống mưa đá | Max. Ø 25 mm at 23 m/s |
| Cấp chống cháy | Class A (according to UL 790) |
| Bảo hành | |
|---|---|
| Bảo hành hiệu suất | 30 năm |
| Bảo hành sản phẩm | up to 30 years (regular product warranty is 15 years) |
| Chứng nhận | |
|---|---|
| Chứng nhận | IEC 61215, IEC 61730, IEC 62716, IEC 61701, IEC 60068, IEC 62804 |
| Tên tập tin | Ngôn ngữ | Định dạng | Kích cỡ | Cập nhật lần cuối | Tải về |
|---|---|---|---|---|---|
| AE Solar 730W – DataSheet | Tiếng Anh | ~3MB | 2025 | ⬇ |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất; có thể thay đổi theo phiên bản. Minh Thắng Solar gửi bản thông số đúng lô hàng khi khách yêu cầu.
Cần tư vấn cấu hình theo hóa đơn tiền điện? Gọi 1900 8060 hoặc Zalo 0774 111 187.
CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC & ESCO
Chương trình hợp tác cho đại lý và dự án
TÀI LIỆU & KỸ THUẬT
Datasheet chính hãng và hướng dẫn kỹ thuật
QUY CHẾ & BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành và đổi trả minh bạch
Sản Phẩm Liên Quan
Bạn cần tư vấn giải pháp điện mặt trời cho dự án?
Đội ngũ kỹ sư Minh Thắng Solar tư vấn giải pháp tối ưu chi phí, hỗ trợ tính toán công suất lắp đặt và báo giá thiết bị nhập khẩu chính ngạch 100% CO/CQ.
Đánh giá sản phẩm (0)
Ý kiến đánh giá & nhận xét thực tế từ khách hàng đã trải nghiệm sản phẩm