Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Astronergy 595W 2 Mặt Kính
Giá thiết bị bán lẻ tại kho tự lắp đặt, chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 2.479.290đ
Vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công & bảo hành tận nơi. Chưa VAT.
Gồm VAT 10%: 2.606.219đ
Astronergy Solar
Giá Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Astronergy 595W 2 Mặt Kính tại Minh Thắng Solar
- Mã model: Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Astronergy 595W 2 Mặt Kính · hãng Astronergy Solar, hàng chính hãng mới 100%.
- Giá bán lẻ thiết bị: 2.253.900 đ chưa VAT, tức 2.479.290 đ đã gồm VAT 10% (giá áp dụng tháng 10/2026).
- Giá trọn gói lắp đặt (gồm vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công và bảo hành tận nơi): 2.369.290 đ chưa VAT, tức 2.606.219 đ đã gồm VAT.
- Đổi trả trong 3 ngày nếu lỗi nhà sản xuất hoặc giao sai (chính sách đổi trả); giao hàng: xem chính sách giao hàng.
Gợi ý dùng Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Astronergy 595W 2 Mặt Kính
- Mỗi tấm tạo ra khoảng 66 kWh/tháng ở miền Nam.
- Hệ 5 kWp cho hộ gia đình cần khoảng 9 tấm, tạo ra khoảng 594 kWh/tháng.
Số ước tính theo mức chuẩn 1 kWp ≈ 3,7 kWh/ngày ở miền Nam; thực tế tùy hướng mái, bóng che, thời tiết. Cần cấu hình chính xác? Gọi 1900 8060 hoặc xem hỏi đáp.
NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP & CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Hồ sơ năng lực pháp lý và kỹ thuật đầy đủ của Minh Thắng Solar đã được kiểm chứng
50+ Kỹ Sư
Hỗ trợ kỹ thuậtĐội ngũ kỹ sư điện mặt trời giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7 toàn quốc.
Thành Lập 2020
MST 1101960625Công ty TNHH TMDV Minh Thắng Solar, phân phối thiết bị và tổng thầu EPC điện mặt trời.
Kho Tây Ninh & TP.HCM
Giao hàng, lắp đặt nhanhTrụ sở và kho tại Tây Ninh, chi nhánh TP.HCM; có sẵn thiết bị chính hãng.
Đạt Chuẩn ISO
9001 / 14001 / 45001Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn lao động & môi trường chuẩn hóa.
20+ Hãng Chính Hãng
Nhập khẩu CO/CQĐại lý phân phối ủy quyền chính thức các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Giới thiệu Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Astronergy 595W 2 Mặt Kính
Astronergy 595W là tấm pin 2 mặt kính dùng 144 cell N-type đơn tinh thể, công suất 595 Wp. Khung ngắn hơn dòng 620 W (dài 2.278 mm) nên dễ bố trí trên mái nhà phố hẹp, mái tôn nhà xưởng hoặc mái bằng có giàn khung.
Điểm nổi bật
- Hiệu suất 23,0%, kích thước 2.278 × 1.134 × 30 mm, nặng 32,1 kg.
- Voc 51,90 V, Isc 14,53 A; dung sai công suất 0 đến +3%.
- Kính trước và sau 2,0 mm, chịu tải thử 5.400 Pa mặt trước và 2.400 Pa mặt sau.
- Bảo hành sản phẩm 15 năm, công suất 30 năm; suy giảm năm đầu ≤ 1,0%, các năm sau ≤ 0,4%/năm.
Phù hợp với
- Mỗi tấm tạo khoảng 66 kWh/tháng ở miền Nam; hệ 5 kWp cần 9 tấm.
- Với biến tần hybrid 1 pha 500–550 V, mỗi chuỗi ghép khoảng 9–10 tấm; kỹ thuật tính chính xác theo biến tần.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số điện (STC) | |
|---|---|
| Công suất định mức Pmpp | 595 Wp |
| Điện áp định mức Vmpp | 43.61 V |
| Dòng định mức Impp | 13.64 A |
| Điện áp hở mạch Voc | 51.90 V |
| Dòng ngắn mạch Isc | 14.53 A |
| Hiệu suất module | 23.0% |
| Phân loại công suất | 0~+3% |
| Thông số điện (NMOT) | |
|---|---|
| Công suất định mức Pmpp | 447.4 Wp |
| Điện áp định mức Vmpp | 41.06 V |
| Dòng định mức Impp | 10.90 A |
| Điện áp hở mạch Voc | 49.30 V |
| Dòng ngắn mạch Isc | 11.73 A |
| Hệ số nhiệt | |
|---|---|
| Hệ số nhiệt Pmpp | -0.29%/℃ |
| Hệ số nhiệt Isc | +0.043%/℃ |
| Hệ số nhiệt Voc | -0.25%/℃ |
| Nhiệt độ vận hành danh định NMOT | 41±2℃ |
| Thông số cơ khí | |
|---|---|
| Kích thước (D x R x C) | 2278 x 1134 x 30 mm |
| Loại cell | n-type mono-crystalline |
| Số cell | 144 (6*24) |
| Khung | Aluminum, silver anodized |
| Kính mặt trước / mặt sau | 2.0+2.0 mm |
| Chiều dài cáp (gồm đầu nối) | Portrait: ( + )350 mm,( - )250 mm;Customized length |
| Tiết diện cáp (IEC/UL) | 4 mm² / 12 AWG |
| Đầu nối (IEC/UL) | HCB40 (Standard) / MC4-EVO2A (Optional) |
| Trọng lượng | 32.1 kg |
| Điều kiện vận hành | |
|---|---|
| Tải thử cơ học tối đa | 5400 Pa (front) / 2400 Pa (back) |
| Số diode | 3 |
| Cấp bảo vệ hộp nối | IP 68 |
| Dòng cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A |
| Điện áp hệ thống tối đa (IEC/UL) | 1500VDC |
| Bảo hành | |
|---|---|
| Bảo hành sản phẩm | 15-year |
| Bảo hành công suất tuyến tính | 30-year |
| Suy giảm năm đầu / năm 2-30 | ≤ 1.0% / ≤ 0.4% |
| Tên tập tin | Ngôn ngữ | Định dạng | Kích cỡ | Cập nhật | Tải về |
|---|---|---|---|---|---|
| Datasheet ASTRONERGY 595W | Tiếng Anh | ~2MB | 9/2026 | ⬇ |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất; có thể thay đổi theo phiên bản. Minh Thắng Solar gửi bản thông số đúng lô hàng khi khách yêu cầu.
Cần tư vấn cấu hình theo hóa đơn tiền điện? Gọi 1900 8060 hoặc Zalo 0774 111 187.
CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC & ESCO
Chương trình hợp tác cho đại lý và dự án
TÀI LIỆU & KỸ THUẬT
Datasheet chính hãng và hướng dẫn kỹ thuật
QUY CHẾ & BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành và đổi trả minh bạch
Sản Phẩm Liên Quan
Bạn cần tư vấn giải pháp điện mặt trời cho dự án?
Đội ngũ kỹ sư Minh Thắng Solar tư vấn giải pháp tối ưu chi phí, hỗ trợ tính toán công suất lắp đặt và báo giá thiết bị nhập khẩu chính ngạch 100% CO/CQ.
Đánh giá sản phẩm (0)
Ý kiến đánh giá & nhận xét thực tế từ khách hàng đã trải nghiệm sản phẩm