Pin Lưu Trữ Huawei LUNA2000-10KW-C1
Giá thiết bị bán lẻ tại kho tự lắp đặt, chưa VAT.
Vật tư phụ, khung giá đỡ, nhân công & bảo hành tận nơi. Chưa VAT.
Huawei
NĂNG LỰC DOANH NGHIỆP & CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Hồ sơ năng lực pháp lý và kỹ thuật đầy đủ của Minh Thắng Solar đã được kiểm chứng
50+ Kỹ Sư
Hỗ trợ kỹ thuậtĐội ngũ kỹ sư điện mặt trời giàu kinh nghiệm hỗ trợ 24/7 toàn quốc.
Thành Lập 2020
MST 1101960625Công ty TNHH TMDV Minh Thắng Solar, phân phối thiết bị và tổng thầu EPC điện mặt trời.
Kho Tây Ninh & TP.HCM
Giao hàng, lắp đặt nhanhTrụ sở và kho tại Tây Ninh, chi nhánh TP.HCM; có sẵn thiết bị chính hãng.
Đạt Chuẩn ISO
9001 / 14001 / 45001Hệ thống quản lý chất lượng, an toàn lao động & môi trường chuẩn hóa.
20+ Hãng Chính Hãng
Nhập khẩu CO/CQĐại lý phân phối ủy quyền chính thức các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Giới thiệu Pin Lưu Trữ Huawei LUNA2000-10KW-C1
Huawei LUNA2000-10KW-C1 là module công suất của hệ pin cao áp LUNA2000-7/14/21-S1, đi kèm module pin LiFePO4 LUNA2000-7-E1 (6,9 kWh). Mỗi hệ dùng một module công suất, lắp thêm 1 đến 3 module pin tùy nhu cầu, dùng cho biến tần hybrid Huawei 1 pha và 3 pha.
Điểm nổi bật
- Dung lượng dùng được 6,9 / 13,8 / 20,7 kWh với 1 / 2 / 3 module pin, xả sâu 100%.
- Sạc xả tối đa 3,5 / 7 / 10,5 kW theo số module.
- Dải điện áp 350–560 V (hệ 1 pha) và 600–980 V (hệ 3 pha).
- Chuẩn IP66, độ ồn dưới 29 dB, chạy được 4 hệ song song.
Phù hợp với
- Biến tần Huawei SUN2000-2~6KTL-L1, SUN2000-8/10K-LC0, SUN2000-3~10KTL-M1, SUN2000-12~25K-MB0.
- Nhà dùng hệ Huawei cần điện buổi tối, dự phòng cúp lưới, có thể thêm pin sau.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số điện | |
|---|---|
| Vai trò | Power module của hệ LUNA2000-7/14/21-S1 (1 power module/hệ) |
| Module pin đi kèm | LUNA2000-7-E1 (6.9 kWh/module) |
| Dung lượng khả dụng theo cấu hình | 6.9 kWh (1 module) / 13.8 kWh (2 module) / 20.7 kWh (3 module) |
| Công suất sạc & xả tối đa theo cấu hình | 3.5 kW (1 module) / 7 kW (2 module) / 10.5 kW (3 module) |
| Dải điện áp hoạt động (hệ 1 pha) | 350 – 560 V |
| Dải điện áp hoạt động (hệ 3 pha) | 600 – 980 V |
| Độ sâu xả | 100% Depth of Discharge |
| Thông số chung | |
|---|---|
| Kích thước power module (R x S x C) | 590 mm x 255 mm x 150 mm |
| Trọng lượng power module | 10 kg |
| Hiển thị | SOC status indicator, LED indicator |
| Giao tiếp | RS485/FE/CAN |
| Lắp đặt | Floor stand (standard), Wall mounting (optional) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃ to +55℃ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 4,000 m (Derating above 2,000 m) |
| Môi trường | Outdoor/Indoor |
| Độ ẩm tương đối | 5%-95% |
| Làm mát | Natural convection |
| Cấp bảo vệ | IP 66 |
| Độ ồn | < 29 dB |
| Công nghệ cell | Lithium iron phosphate (LiFePO4) |
| Khả năng mở rộng | Max. 4 systems in parallel operation |
| Biến tần tương thích | SUN2000-12/15/17/20/25K-MB0, SUN2000-3/4/5/6/8/10KTL-M1, SUN2000-8/10K-LC0, SUN2000-2/3/3.68/4/4.6/5/6KTL-L1 |
| Chứng nhận | CE, RCM, CEC, VDE2510-50, IEC62619, IEC 60730, UN38.3, ISO13849, REACH, RoHS |
| Tên tập tin | Ngôn ngữ | Định dạng | Kích thước | Cập nhật | Tải về |
|---|---|---|---|---|---|
| Datasheet Huawei LUNA2000-10KW-C1 | Tiếng Anh | ~1.2 MB | Tháng 10 / 2025 | ⬇ |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất; có thể thay đổi theo phiên bản. Minh Thắng Solar gửi bản thông số đúng lô hàng khi khách yêu cầu.
Cần tư vấn cấu hình theo hóa đơn tiền điện? Gọi 1900 8060 hoặc Zalo 0774 111 187.
CHÍNH SÁCH ĐỐI TÁC & ESCO
Chương trình hợp tác cho đại lý và dự án
TÀI LIỆU & KỸ THUẬT
Datasheet chính hãng và hướng dẫn kỹ thuật
QUY CHẾ & BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành và đổi trả minh bạch
Sản Phẩm Liên Quan
Bạn cần tư vấn giải pháp điện mặt trời cho dự án?
Đội ngũ kỹ sư Minh Thắng Solar tư vấn giải pháp tối ưu chi phí, hỗ trợ tính toán công suất lắp đặt và báo giá thiết bị nhập khẩu chính ngạch 100% CO/CQ.
Đánh giá sản phẩm (0)
Ý kiến đánh giá & nhận xét thực tế từ khách hàng đã trải nghiệm sản phẩm